noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thờ ơ, sự dửng dưng, thái độ không quan tâm. Indifference or lack of concern. Ví dụ : "Her unconcern about the upcoming exam worried her parents. " Sự thờ ơ của cô ấy về kỳ thi sắp tới khiến bố mẹ lo lắng. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc