verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất an, làm xáo trộn. To make upset or uncomfortable Ví dụ : "The loud arguments between the siblings unsettled the entire family. " Những cuộc cãi vã lớn tiếng giữa anh chị em đã làm bất an cả gia đình. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây rối loạn, làm xáo trộn. To bring into disorder or disarray Ví dụ : "The strong wind unsettled the papers on my desk, scattering them everywhere. " Cơn gió mạnh đã làm xáo trộn đống giấy tờ trên bàn tôi, khiến chúng bay tứ tung khắp nơi. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ổn, xáo trộn, lo lắng. Disturbed, upset. Ví dụ : "The argument with my brother left me feeling unsettled all day. " Cuộc tranh cãi với anh trai khiến tôi cảm thấy bất ổn cả ngày. mind sensation character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấp bênh, không ổn định, dễ thay đổi. Not in a steady condition, uncertain, subject to change. Ví dụ : "My plans for the weekend were unsettled; I wasn't sure if I could go to the concert or not. " Kế hoạch cuối tuần của tôi vẫn còn bấp bênh; tôi không chắc có đi xem hòa nhạc được không. condition situation time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoang vắng, chưa có người ở. Not populated, having no settlers or other inhabitants. Ví dụ : "The vast, unsettled wilderness stretched for miles, untouched by human habitation. " Vùng hoang dã rộng lớn, hoang vắng và chưa có người ở trải dài hàng dặm, hoàn toàn không có dấu vết của con người. area geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa thanh toán, còn nợ. Unpaid. Ví dụ : "The rent was unsettled, so the landlord threatened to turn off the utilities. " Tiền thuê nhà vẫn còn nợ, nên chủ nhà đe dọa cắt điện nước. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc