Hình nền cho unsettled
BeDict Logo

unsettled

/ʌnˈsɛtəld/ /ʌnˈsɛtl̩d/

Định nghĩa

verb

Bất an, làm xáo trộn.

Ví dụ :

Những cuộc cãi vã lớn tiếng giữa anh chị em đã làm bất an cả gia đình.