adverb🔗ShareNgay lập tức, tức khắc, trong chớp mắt. Without any delay; in an instantaneous manner."The light switch clicked, and the room went dark instantaneously. "Công tắc đèn vừa kêu tách một tiếng, cả căn phòng liền tối sầm ngay lập tức.timenowactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc