Hình nền cho instantaneously
BeDict Logo

instantaneously

/ˌɪnstənˈteɪniəsli/ /ˌɪnstənˈteɪnjəsli/

Định nghĩa

adverb

Ngay lập tức, tức khắc, trong chớp mắt.

Ví dụ :

"The light switch clicked, and the room went dark instantaneously. "
Công tắc đèn vừa kêu tách một tiếng, cả căn phòng liền tối sầm ngay lập tức.