verb🔗ShareỚn, inh ỏi, vang rền. To make a loud sound."The trumpet blaring in my ears gave me a headache."Tiếng kèn trumpet ớn bên tai khiến tôi đau đầu.soundmusicentertainmentcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRống lên, vang rền, inh ỏi. To cause to sound like the blare of a trumpet; to proclaim loudly."The fire alarm blared throughout the school building, signaling an emergency. "Chuông báo cháy rống lên inh ỏi khắp tòa nhà trường, báo hiệu tình huống khẩn cấp.soundcommunicationmediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc