Hình nền cho activate
BeDict Logo

activate

/ˈæktɪˌveɪt/

Định nghĩa

verb

Kích hoạt, khởi động, thúc đẩy.

Ví dụ :

Chương trình học mới ở trường đã thúc đẩy sự hứng thú của học sinh đối với môn khoa học.
verb

Kích hoạt phóng xạ, làm nhiễm xạ.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã dùng một chùm neutron để kích hoạt phóng xạ mẫu bạc, khiến nó nhiễm xạ trong một thời gian ngắn để phục vụ cho thí nghiệm của họ.