noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấc ngủ ngắn, chợp mắt. A brief period of sleep; a nap. Ví dụ : "The cat enjoys taking a snooze on a sunny windowsill." Con mèo thích chợp mắt một giấc ngắn trên bệ cửa sổ nắng ấm. physiology mind time body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nút báo lại, nút hẹn giờ báo lại. The snooze button on an alarm clock. Ví dụ : "I hit the snooze button three times this morning because I didn't want to get out of bed. " Sáng nay tôi bấm nút báo lại đến ba lần vì không muốn ra khỏi giường. time technology electronics device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tẻ nhạt, điều nhàm chán. Something boring. Ví dụ : "The whole movie was a snooze." Cả bộ phim là một sự tẻ nhạt/điều nhàm chán. attitude character mind entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ gà, chợp mắt. To sleep, especially briefly; to nap, doze. Ví dụ : "The boss caught him snoozing at his desk." Ông chủ bắt gặp anh ta đang ngủ gà gật ở bàn làm việc. physiology action body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ thêm, chợp mắt. To pause; to postpone for a short while. Ví dụ : "I usually snooze my alarm clock for ten more minutes of sleep. " Tôi thường trì hoãn báo thức để ngủ thêm mười phút nữa. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc