Hình nền cho instinctual
BeDict Logo

instinctual

/ɪnˈstɪŋktʃuəl/ /ɪnˈstɪŋktʃəl/

Định nghĩa

adjective

Bản năng, thuộc về bản năng.

Ví dụ :

"The baby's instinctual reaction to a loud noise was to cry. "
Phản ứng bản năng của em bé khi nghe thấy tiếng ồn lớn là khóc.