noun🔗ShareBản năng, thiên tính. A natural or inherent impulse or behaviour."Many animals fear fire by instinct."Nhiều loài vật sợ lửa một cách bản năng.naturemindbiologyanimalhumantendencybeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBản năng, trực giác. An intuitive reaction not based on rational conscious thought."The child's instinct was to run when the dog barked loudly. "Bản năng của đứa trẻ là chạy trốn khi con chó sủa lớn.mindnaturehumananimalbiologytheoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBản năng. Imbued, charged (with something)."The teacher's lectures were instinct with enthusiasm. "Những bài giảng của thầy giáo tràn đầy nhiệt huyết một cách bản năng.naturemindanimalhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc