Hình nền cho physiotherapy
BeDict Logo

physiotherapy

/ˌfɪzioʊˈθɛrəpi/ /ˈfɪzioʊˈθɛrəpi/

Định nghĩa

noun

Vật lý trị liệu, phương pháp vật lý trị liệu.

Ví dụ :

Sau khi bị chấn thương mắt cá chân, Sarah đã trải qua vật lý trị liệu để lấy lại sức mạnh và sự linh hoạt.