Hình nền cho immobilised
BeDict Logo

immobilised

/ɪˈmoʊbəˌlaɪzd/ /ɪˈməʊbɪˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Bất động, làm cho bất động, đình trệ, làm ngưng trệ.

Ví dụ :

Tốt nhất là giữ cho vết thương bất động cho đến khi bác sĩ có thể kiểm tra.