Hình nền cho iterates
BeDict Logo

iterates

/ˈɪtəˌreɪts/

Định nghĩa

noun

Hàm lặp, đối tượng lặp.

A function that iterates

Ví dụ :

Để xử lý từng phần tử trong danh sách một cách hiệu quả, lập trình viên đã tạo ra một tập hợp các hàm lặp/đối tượng lặp.