noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cai ngục, quản ngục. One who enforces confinement in a jail or prison. Ví dụ : "The jailer locked the prisoner in his cell for the night. " Người cai ngục khóa tù nhân vào phòng giam cho đêm đó. job person police government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc