Hình nền cho brakes
BeDict Logo

brakes

/bɹeɪks/

Định nghĩa

noun

Dương xỉ.

Ví dụ :

Sàn rừng phủ đầy dương xỉ, khiến cho việc nhìn thấy đường mòn trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một cỗ máy bắn đá cổ đáng sợ, một loại vũ khí công thành khổng lồ tương tự như nỏ và弩炮, dùng để ném đá vào tường thành của địch.
noun

Ví dụ :

Cỗ xe ngựa đó sử dụng một bộ thắng/bộ phận quay đặc biệt giúp nó có thể rẽ ngoặt dễ dàng trong những con phố chợ hẹp.