noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh xe. A circular device capable of rotating on its axis, facilitating movement or transportation or performing labour in machines. Ví dụ : "The bicycle needs new wheels so it can roll smoothly. " Chiếc xe đạp cần thay bánh xe mới để có thể lăn bánh êm ái. vehicle machine part technology utility item device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh xe tra tấn. The breaking wheel, an old instrument of torture. Ví dụ : "The historical museum displayed the cruel breaking wheel, a gruesome instrument of torture. " Bảo tàng lịch sử trưng bày bánh xe tra tấn tàn bạo, một công cụ tra tấn ghê rợn thời xưa. history inhuman war law weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật có máu mặt, người có thế lực. A person with a great deal of power or influence; a big wheel. Ví dụ : "At the company, Mr. Thompson is one of the wheels; he can make important decisions quickly. " Ở công ty, ông Thompson là một trong những nhân vật có máu mặt; ông ấy có thể đưa ra những quyết định quan trọng một cách nhanh chóng. person business government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sảnh năm lá bé nhất (trong poker). The lowest straight in poker: ace, 2, 3, 4, 5. Ví dụ : ""He won the pot with wheels, the ace through five straight." " Anh ta thắng ván bài nhờ sảnh năm lá bé nhất, sảnh từ át đến năm. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vành bánh xe. A wheelrim. Ví dụ : "The mechanic inspected the wheels for cracks after the off-road race, focusing on the metal rims. " Sau cuộc đua địa hình, người thợ máy kiểm tra vành bánh xe xem có vết nứt không, đặc biệt chú ý đến các vành kim loại. part vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh pho mát tròn. A round portion of cheese. Ví dụ : "We bought two wheels of cheddar cheese for the party. " Chúng tôi đã mua hai bánh pho mát cheddar tròn cho bữa tiệc. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh xe hoa lửa. A Catherine wheel firework. Ví dụ : "The children watched in awe as the wheels spun and sparked with vibrant colors on the Fourth of July. " Vào ngày Quốc Khánh, bọn trẻ xem say sưa những bánh xe hoa lửa quay tít và tóe ra những tia lửa với đủ màu sắc rực rỡ. entertainment festival Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh xe. A rolling or revolving body; anything of a circular form; a disk; an orb. Ví dụ : "The toy car has four small wheels. " Xe đồ chơi này có bốn bánh xe nhỏ. vehicle machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh xe, vòng quay. A turn or revolution; rotation; compass. Ví dụ : "The discussion of the budget has gone full wheels, returning to the same initial arguments. " Cuộc thảo luận về ngân sách đã quay trở lại vòng quay ban đầu, lặp lại những tranh cãi cũ. vehicle machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng tuần hoàn, guồng máy. A recurring or cyclical course of events. Ví dụ : "the wheel of life" Vòng tuần hoàn của cuộc đời. system process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đô la, tiền. A dollar. Ví dụ : ""I only have three wheels, so I can't buy that candy bar." " Tôi chỉ có ba đô thôi, nên không mua được cái kẹo đó đâu. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng bạc lớn. A crown coin; a "cartwheel". Ví dụ : "My grandfather still keeps a few "wheels" in a box as souvenirs from his time in England. " Ông tôi vẫn giữ vài "đồng bạc lớn" trong hộp làm kỷ niệm thời còn ở Anh. royal finance history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn bánh To roll along on wheels. Ví dụ : "Wheel that trolley over here, would you?" Lăn bánh cái xe đẩy đó lại đây giúp tôi được không? vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuyển bằng xe, chở bằng xe. To transport something or someone using any wheeled mechanism, such as a wheelchair. Ví dụ : "My father couldn't walk after the surgery, so I had to wheel him around the hospital. " Sau ca phẫu thuật, bố tôi không đi lại được nên tôi phải đẩy xe lăn đưa bố đi khắp bệnh viện. vehicle action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi xe, đạp xe. To ride a bicycle or tricycle. Ví dụ : "My little sister loves to wheels around the park on her new tricycle. " Em gái tôi rất thích đạp xe lòng vòng quanh công viên trên chiếc xe ba bánh mới của nó. vehicle sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, xoay, chuyển hướng. To change direction quickly, turn, pivot, whirl, wheel around. Ví dụ : "The dancer wheels gracefully during the performance. " Trong suốt buổi biểu diễn, vũ công xoay người uyển chuyển. direction action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, xoay, bẻ lái. To cause to change direction quickly, turn. Ví dụ : "The car wheels around the corner quickly to avoid hitting the dog. " Chiếc xe vội vã bẻ lái quanh góc cua để tránh con chó. direction vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn vòng, bay lượn. To travel around in large circles, particularly in the air. Ví dụ : "The vulture wheeled above us." Con kền kền lượn vòng trên đầu chúng tôi. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, xoay, làm cho quay. To put into a rotatory motion; to cause to turn or revolve; to make or perform in a circle. Ví dụ : "The children wheeled their bikes around the playground. " Bọn trẻ xoay vòng xe đạp quanh sân chơi. action machine vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh xe, xe cộ. (by meronymy) An automobile or other vehicle; a set of wheels Ví dụ : ""My sister borrowed my wheels for her trip to the grocery store." " Chị tôi mượn xe của tôi để đi chợ. vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp đùi cuồn cuộn, Bắp chân lực lưỡng. Well-developed thigh muscles. Ví dụ : "After years of cycling to work, Maria developed serious wheels. " Sau nhiều năm đạp xe đi làm, Maria đã có bắp đùi cuồn cuộn. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc