Hình nền cho wheels
BeDict Logo

wheels

/wiːlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc xe đạp cần thay bánh xe mới để có thể lăn bánh êm ái.
noun

Nhân vật có máu mặt, người có thế lực.

Ví dụ :

"At the company, Mr. Thompson is one of the wheels; he can make important decisions quickly. "
Ở công ty, ông Thompson là một trong những nhân vật có máu mặt; ông ấy có thể đưa ra những quyết định quan trọng một cách nhanh chóng.