Hình nền cho klaxons
BeDict Logo

klaxons

/ˈklæksənz/

Định nghĩa

noun

Còi báo động, còi inh ỏi.

Ví dụ :

Chuông báo cháy của trường, một loạt còi báo động inh ỏi, hú vang, làm mọi người trong hành lang giật mình.