electric
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

neutralnoun
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/
Dây trung tính, dây nguội.

kilovoltsnoun
/ˈkɪləˌvoʊlts/
Kilôvôn, nghìn vôn.
"The power lines outside the factory carry electricity at several kilovolts to efficiently distribute energy. "
Các đường dây điện bên ngoài nhà máy truyền tải điện ở mức vài kilôvôn (nghìn vôn) để phân phối năng lượng một cách hiệu quả.

ballastnoun
/ˈbæl.əst/
Chấn lưu, tăng phô.
"The flickering fluorescent light needed a new ballast to regulate the electrical current. "
Cái đèn huỳnh quang nhấp nháy cần một cái chấn lưu (tăng phô) mới để ổn định dòng điện.

milliamperenoun
/ˌmɪliˈæmpɪr/ /ˌmɪliˈæmpɪər/
Miliampe.

hedgehognoun
/ˈhɛdʒhɒɡ/
Máy biến áp kiểu lông nhím.

homopolaradjective
/ˌhoʊmoʊˈpoʊlər/ /ˌhɑːmoʊˈpoʊlər/
Đồng cực, đơn cực.













