BeDict Logo

electric

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
switch on
/swɪtʃ ɒn/ /swɪtʃ ɔːn/

Bật, mở.

Làm ơn bật đèn lên, trời tối quá rồi.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây điện, dây dẫn điện.

Cái đèn cần một dây điện mới dây đã bị sờn đứt rồi.

neutral
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/

Dây trung tính, dây nguội.

Dây trung tính (dây nguội) trong hệ thống điện của lớp học không mang điện tích, tạo ra một đường dẫn an toàn để điện trở về đất.

bypass
bypassnoun
/ˈbaɪpɑːs/ /ˈbaɪpæs/

Đường vòng.

Người thợ điện đã lắp một đường vòng để chuyển hướng dòng điện, tránh đoạn dây bị hỏng.

rheostats
/ˈriːəˌstæts/ /ˈriːoʊˌstæts/

Biến trở.

sinh viên khoa học đã sử dụng biến trở để điều chỉnh độ sáng của bóng đèn một cách cẩn thận trong thí nghiệm của mình.

lightning conductor
/ˈlaɪtnɪŋ kənˌdʌktər/ /ˈlaɪtnɪŋ kənˈdʌktər/

Cột thu lôi, kim thu lôi.

Tòa nhà văn phòng cao tầng đó một cột thu lôi trên mái để bảo vệ khỏi bị sét đánh trong những cơn giông bão.

shining
/ˈʃaɪnɪŋ/

Chiếu sáng, rọi, soi.

Tôi rọi đèn vào bóng tối để xem cái đang gây ra tiếng ồn.

kilovolts
/ˈkɪləˌvoʊlts/

Kilôvôn, nghìn vôn.

Các đường dây điện bên ngoài nhà máy truyền tải điện mức vài kilôvôn (nghìn vôn) để phân phối năng lượng một cách hiệu quả.

condensers
/kənˈdɛnsərz/

Tụ điện.

Bộ dụng cụ điện tử bao gồm vài tụ điện để tích trữ năng lượng trong mạch.

ballast
/ˈbæl.əst/

Chấn lưu, tăng phô.

Cái đèn huỳnh quang nhấp nháy cần một cái chấn lưu (tăng phô) mới để ổn định dòng điện.

milliampere
/ˌmɪliˈæmpɪr/ /ˌmɪliˈæmpɪər/

Miliampe.

Cục pin nhỏ trong máy tính của tôi chỉ cung cấp dòng điện 10 miliampe thôi.

comb
combnoun
/kəʊm/ /koʊm/ /kɒmb/ /kuːm/

Lược điện, bộ góp điện.

Lược điện của máy phát điện đã bị mòn cần phải thay thế.

gang
gangnoun
/ɡæŋ/

Công tắc tổ hợp.

"an outlet gang box; a double gang switch."

Hộp cắm điện tổ hợp; công tắc đôi tổ hợp.

capacitor
/kəˈpæsɪtər/ /kəˈpæsɪɾɚ/

Tụ điện.

Kỹ đã dùng một tụ điện để tích trữ năng lượng cho đèn flash của máy ảnh.

hedgehog
/ˈhɛdʒhɒɡ/

Máy biến áp kiểu lông nhím.

Cuốn sách hướng dẫn sửa radio đồ máy biến áp kiểu "lông nhím", với những sợi dây điện xòe ra trông giống như lông nhím thật.

brown-out
/ˈbraʊnˌaʊt/

Sụt áp, Giảm điện áp.

Khi nhu cầu sử dụng điện vượt quá nguồn cung cấp, tình trạng sụt áp xảy ra.

homopolar
homopolaradjective
/ˌhoʊmoʊˈpoʊlər/ /ˌhɑːmoʊˈpoʊlər/

Đồng cực, đơn cực.

Giáo viên giải thích rằng một quả bóng tròn hoàn hảo hình dạng đơn cực các đặc tính của giống nhau theo mọi hướng.

disconnects
/ˌdɪskəˈnɛkts/ /dɪskəˈnɛkts/ /ˌdɪskəˈnɛktɪd/ /dɪskəˈnɛktɪd/

Sự gián đoạn, sự ngắt kết nối, sự đứt quãng.

Việc tòa nhà thường xuyên bị mất điện khiến cho việc làm trở nên khó khăn.

polyphase
polyphaseadjective
/ˈpɑlipʰeɪz/ /ˈpɔlipʰeɪz/

Đa pha.

Nhà máy sử dụng hệ thống điện đa pha để cung cấp điện hiệu quả cho các loại máy móc nặng của mình.

lightbulb
/ˈlaɪtˌbʌlb/

Bóng đèn, đèn điện.

Tôi vừa thay bóng đèn trong cái đèn bàn phòng khách, cái bóng bị cháy rồi.