adverb🔗ShareTốn công, khó nhọc, vất vả. With great expenditure of effort, in a manner requiring much labor."The heavy man laboriously climbed the steep mountain, pulling himself up inch by inch."Người đàn ông nặng nề đó vất vả leo lên ngọn núi dốc, cố gắng kéo mình lên từng chút một.workjobactionqualityprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc