verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê, dâm dê, giở trò dê. To behave lecherously Ví dụ : "He leched at the waitress, making her feel uncomfortable with his prolonged stare and suggestive comments. " Hắn ta giở trò dê với cô phục vụ, khiến cô ấy cảm thấy khó chịu vì ánh mắt nhìn chằm chằm lâu và những lời bình luận gợi ý khiếm nhã. sex action human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc