noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái nhìn chằm chằm, sự nhìn trân trân. A persistent gaze. Ví dụ : "the stares of astonished passers-by" Ánh mắt nhìn trân trân của những người qua đường đầy kinh ngạc. appearance action sensation essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn chằm chằm, nhìn trân trân, ngắm nghía. (construed with at) To look fixedly (at something). Ví dụ : "The student stared at the difficult math problem. " Cậu học sinh nhìn chằm chằm vào bài toán khó. sensation action human body mind essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn chằm chằm, dán mắt vào, nhìn chăm chú. To influence in some way by looking fixedly. Ví dụ : "to stare a timid person into submission" Nhìn chằm chằm đến mức khiến một người nhút nhát phải khuất phục. appearance action mind sensation human body communication essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật, gây ấn tượng. To be very conspicuous on account of size, prominence, colour, or brilliancy. Ví dụ : "staring windows or colours" Những ô cửa sổ hoặc màu sắc quá nổi bật. appearance essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật, nhô ra, dựng đứng. To stand out; to project; to bristle. Ví dụ : "The angry student stared defiance at the teacher. " Người học sinh giận dữ kia nhìn thầy giáo một cách đầy thách thức, thái độ như dựng đứng lên chống đối. appearance action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáo đá. A starling. Ví dụ : "The teacher pointed to a small, dark bird in the aviary and said, "That's a stare." " Cô giáo chỉ vào một con chim nhỏ, sẫm màu trong chuồng chim và nói: "Đó là một con sáo đá." animal bird essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc