noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh mắt nhìn chằm chằm, cái nhìn chòng chọc. A persistent gaze. Ví dụ : "the stares of astonished passers-by" Ánh mắt nhìn chằm chằm của những người qua đường kinh ngạc. appearance body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn chằm chằm, ngắm nghía. (construed with at) To look fixedly (at something). Ví dụ : "The little boy stares at the ice cream truck. " Cậu bé nhìn chằm chằm vào xe kem. action sensation appearance human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn chằm chằm, nhìn trân trân, dán mắt vào. To influence in some way by looking fixedly. Ví dụ : "to stare a timid person into submission" Ánh mắt chằm chằm có thể khiến một người nhút nhát phải khuất phục. sensation action communication mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập vào mắt, lồ lộ, nổi bật. To be very conspicuous on account of size, prominence, colour, or brilliancy. Ví dụ : "staring windows or colours" Những ô cửa sổ hoặc màu sắc lồ lộ, đập ngay vào mắt. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật, nhô ra, dựng đứng. To stand out; to project; to bristle. Ví dụ : "The stray hair stares out from her otherwise neat braid, refusing to lie flat. " Sợi tóc lạc lõng nhô hẳn ra khỏi bím tóc gọn gàng của cô, nhất quyết không chịu nằm yên. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáo đá. A starling. Ví dụ : "A large flock of starlings landed in the park, pecking at the grass for seeds. " Một đàn sáo đá lớn đáp xuống công viên, mổ cỏ tìm hạt. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc