noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đọc, bài đọc. The act of reading. Ví dụ : "The teacher assigned the lection of a chapter from the textbook for homework. " Giáo viên giao bài tập về nhà là đọc một chương trong sách giáo khoa. language communication literature writing education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài đọc, bài học kinh thánh. A reading of a religious text; a lesson to be read in church etc. Ví dụ : "The priest announced that today's lection would be from the Gospel of John. " Cha xứ thông báo rằng bài đọc kinh thánh hôm nay sẽ trích từ Phúc Âm Gioan. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc