Hình nền cho gospel
BeDict Logo

gospel

/ˈɡɒspəl/ /ˈɡɑspəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi lễ chủ nhật, mục sư đã đọc một đoạn trích từ sách Phúc âm Mát-thêu.
noun

Ví dụ :

Thay vì tập trung vào việc tuân theo những quy tắc nghiêm ngặt, nhà thờ giờ đây nhấn mạnh vào phúc âm về sự tha thứ và chấp nhận tất cả mọi người, bất kể lỗi lầm trong quá khứ của họ.
noun

Ví dụ :

Bài thuyết trình của giáo viên về các kỹ năng học tập mới được giới thiệu như một chân lý giúp đạt điểm cao.
noun

Nhạc phúc âm.

Gospel music.

Ví dụ :

"The church choir sings gospel every Sunday. "
Dàn hợp xướng nhà thờ hát nhạc phúc âm vào mỗi chủ nhật.