Hình nền cho ligaments
BeDict Logo

ligaments

/ˈlɪɡəmənts/ /ˈlɪɡəmɛnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ nói vận động viên bị thương cần phẫu thuật để sửa chữa dây chằng ở mắt cá chân.