noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây chằng. A band of strong tissue that connects bones to other bones. Ví dụ : "The doctor said the torn ligament in Sarah's ankle needed surgery. " Bác sĩ nói dây chằng ở mắt cá chân của Sarah bị rách cần phải phẫu thuật. anatomy medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây chằng. That which binds or acts as a ligament. Ví dụ : "The strong ligament in my ankle helped me walk to school without pain. " Sợi dây chằng chắc khỏe ở mắt cá chân đã giúp tôi đi bộ đến trường mà không bị đau. anatomy medicine body physiology organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc