Hình nền cho ligament
BeDict Logo

ligament

/ˈlɪɡəmənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The doctor said the torn ligament in Sarah's ankle needed surgery. "
Bác sĩ nói dây chằng ở mắt cá chân của Sarah bị rách cần phải phẫu thuật.