Hình nền cho binds
BeDict Logo

binds

/baɪndz/

Định nghĩa

noun

Dây buộc, vật để trói.

That which binds or ties.

Ví dụ :

Những mối liên kết gia đình bền chặt đã giữ họ gần nhau mặc dù có những ý kiến khác biệt.
verb

Ví dụ :

Hệ thống trường học ràng buộc số ID của mỗi học sinh với hồ sơ học tập của họ, đảm bảo dễ dàng truy cập vào điểm số và điểm danh.