noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặn vôi. A white, chalky deposit of calcium carbonate found in kettles, washing machines etc., especially in a hard water area. Ví dụ : "The electric kettle stopped working because thick limescale had built up inside. " Ấm đun nước điện nhà tôi bị hỏng vì cặn vôi đóng quá dày bên trong. substance material chemistry utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc