noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm đun nước, siêu. A vessel for boiling a liquid or cooking food, usually metal and equipped with a lid. Ví dụ : "We used two kettles to boil enough water for everyone's tea. " Chúng tôi đã dùng hai cái ấm đun nước để đun đủ nước pha trà cho mọi người. utensil item thing utility machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm đun nước. The quantity held by a kettle. Ví dụ : "The recipe called for three kettles of water to fill the large pot. " Công thức cần ba ấm nước để đổ đầy cái nồi lớn. amount utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm đun nước, ấm nước. A vessel for boiling water for tea. Ví dụ : "We have two kettles: one for the stove and one that plugs into the wall. " Chúng tôi có hai cái ấm đun nước: một cái để đun trên bếp và một cái cắm điện. utensil drink device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hố băng, hố lõm. A kettle hole, sometimes any pothole. Ví dụ : "After the glacier melted, the landscape was dotted with small, water-filled depressions, which the locals called kettles. " Sau khi băng tan, cảnh quan lốm đốm những chỗ trũng nhỏ chứa đầy nước, mà người dân địa phương gọi là hố băng. geology geography environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn chim săn mồi bay quần tụ. (collective) A group of raptors riding a thermal, especially when migrating. Ví dụ : "a kettle of hawks" Một đàn diều hâu bay quần tụ trên không trung. animal bird group nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm đun nước, nồi đun nước. A steam locomotive Ví dụ : "During the railway preservation gala, several restored kettles pulled passenger trains along the old tracks. " Trong suốt buổi dạ tiệc bảo tồn đường sắt, một vài chiếc đầu máy hơi nước đã được phục chế kéo những đoàn tàu chở khách dọc theo đường ray cũ. vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh la. A kettledrum. Ví dụ : "The orchestra's kettles boomed during the dramatic climax of the symphony. " Trong đoạn cao trào đầy kịch tính của bản giao hưởng, dàn thanh la của dàn nhạc giao hưởng đã vang lên hùng tráng. music utensil sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm vây, chiến thuật vây bắt. An instance of kettling; a group of protesters or rioters confined in a limited area. Ví dụ : "The police used kettles to control the crowd near the stadium after the game. " Cảnh sát đã sử dụng chiến thuật vây bắt để kiểm soát đám đông gần sân vận động sau trận đấu. politics police government law action society group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàn đáy, đó. A kind of fishweir resembling a wattle or fence. Ví dụ : "The fishermen built kettles in the shallow river to trap the salmon swimming upstream. " Ngư dân dựng giàn đáy ở đoạn sông cạn để bắt cá hồi bơi ngược dòng. fish utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc