adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Như phấn, có phấn. Consisting of or containing chalk. Ví dụ : "The antacid tablets had a chalky taste. " Mấy viên thuốc trị đau bao tử này có vị như phấn. appearance material substance geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trắng như phấn, có phấn, xốp. Resembling chalk in some way. Ví dụ : "a chalky texture" Kết cấu xốp và có cảm giác như phấn. appearance material substance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ đoán, như dự đoán, đúng như kỳ vọng. Of a tournament: in which the favorites win, or expected to win, most of the games. Ví dụ : "The basketball tournament was surprisingly chalky this year, with all the top-seeded teams advancing to the semi-finals. " Giải bóng rổ năm nay diễn ra dễ đoán một cách đáng ngạc nhiên, khi tất cả các đội hạt giống hàng đầu đều tiến vào bán kết, đúng như kỳ vọng. sport game achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc