Hình nền cho chalky
BeDict Logo

chalky

/ˈtʃɔːki/ /ˈtʃɑːki/

Định nghĩa

adjective

Như phấn, có phấn.

Ví dụ :

"The antacid tablets had a chalky taste. "
Mấy viên thuốc trị đau bao tử này có vị như phấn.
adjective

Dễ đoán, như dự đoán, đúng như kỳ vọng.

Ví dụ :

Giải bóng rổ năm nay diễn ra dễ đoán một cách đáng ngạc nhiên, khi tất cả các đội hạt giống hàng đầu đều tiến vào bán kết, đúng như kỳ vọng.