Hình nền cho lumpectomies
BeDict Logo

lumpectomies

/lʌmˈpɛktəmiz/

Định nghĩa

noun

Cắt bỏ khối u ở vú.

Ví dụ :

Sau vài lần phẫu thuật cắt bỏ khối u ở vú, bác sĩ khuyên cô nên phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ vú để loại bỏ hết các mô ung thư còn sót lại.