noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thạch tùng. A club moss. Ví dụ : "The forest floor was covered in a soft, green carpet of lycopods, resembling tiny pine trees. " Nền rừng được bao phủ bởi một lớp thạch tùng xanh mướt, mềm mại như tấm thảm, trông giống những cây thông nhỏ xíu. plant biology nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông đất. Any member of the Lycopodiophyta. Ví dụ : "Lycopods, ancient plants related to ferns, once formed vast forests. " Thông đất, những loài cây cổ đại họ hàng với dương xỉ, đã từng tạo thành những khu rừng rộng lớn. plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc