Hình nền cho maas
BeDict Logo

maas

/mɑːs/ /mɑːz/

Định nghĩa

noun

Sữa chua.

Ví dụ :

Bà tôi đã làm một cái bánh rất ngon bằng sữa chua, khiến bánh có vị chua thanh rất đặc biệt.