noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sữa chua. Sour milk Ví dụ : "My grandmother made a delicious cake using maas, giving it a tangy flavor. " Bà tôi đã làm một cái bánh rất ngon bằng sữa chua, khiến bánh có vị chua thanh rất đặc biệt. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu be be. To make such a sound. Ví dụ : "The cow maas loudly in the field, hoping to be fed. " Con bò kêu be be ầm ĩ trên đồng, mong được cho ăn. sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc