Hình nền cho wrinkle
BeDict Logo

wrinkle

/ˈɹɪŋkl̩/

Định nghĩa

noun

Nếp nhăn, vết nhăn.

Ví dụ :

Tấm bản đồ cũ có nhiều vết nhăn trên bề mặt giấy.
noun

Ví dụ :

Phần mềm mới có một vài lỗi nhỏ, ví dụ như bị sập khi mở các file lớn, nhưng các nhà phát triển đang cố gắng sửa chúng.