noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp nhăn, vết nhăn. A small furrow, ridge or crease in an otherwise smooth surface. Ví dụ : "The old map showed many wrinkles on its paper surface. " Tấm bản đồ cũ có nhiều vết nhăn trên bề mặt giấy. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp nhăn, vết nhăn. A line or crease in the skin, especially when caused by age or fatigue. Ví dụ : "Spending time out in the sun may cause you to develop wrinkles sooner." Dành thời gian ngoài nắng nhiều có thể khiến bạn bị nổi nếp nhăn sớm hơn. appearance body age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi, điểm yếu. A fault, imperfection or bug especially in a new system or product; typically, they will need to be ironed out. Ví dụ : "The new software had a few wrinkles, like crashing when opening large files, but the developers are working to fix them. " Phần mềm mới có một vài lỗi nhỏ, ví dụ như bị sập khi mở các file lớn, nhưng các nhà phát triển đang cố gắng sửa chúng. technical system computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nét độc đáo, Điểm mới. A twist on something existing; a novel difference. Ví dụ : "The new teacher brought a wrinkle to the school's usual routine by introducing a project-based learning approach. " Cô giáo mới đã mang đến một nét độc đáo cho lịch trình quen thuộc của trường bằng cách giới thiệu phương pháp học tập dựa trên dự án. style appearance aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, làm nhăn, tạo nếp nhăn. To make wrinkles in; to cause to have wrinkles. Ví dụ : "Be careful not to wrinkle your dress before we arrive." Hãy cẩn thận đừng làm nhăn váy trước khi chúng ta đến nhé. appearance body age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, làm nhăn. To pucker or become uneven or irregular. Ví dụ : "An hour in the tub will cause your fingers to wrinkle." Ngâm mình trong bồn tắm một tiếng đồng hồ sẽ làm các ngón tay của bạn bị nhăn đó. appearance condition age body material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, lão hóa da. (of skin) To develop irreversibly wrinkles; to age. Ví dụ : "The skin is the substance that wrinkles, shows age, stretches, scars and cuts." Da là chất liệu bị nhăn, lão hóa, giãn ra, để lại sẹo và có thể bị cắt. appearance age body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn nhó, nhếch mép. To sneer (at). Ví dụ : "The teacher tried to encourage the student, but he just wrinkled at her suggestion and refused to participate. " Cô giáo cố gắng khuyến khích học sinh đó, nhưng cậu ta chỉ nhếch mép trước gợi ý của cô và từ chối tham gia. attitude emotion body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp nhăn. A winkle Ví dụ : "My grandmother's garden snails, tiny and delicate, are called winkles. " Ốc sên vườn của bà tôi, bé xíu và mỏng manh, được gọi là ốc nhăn. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc