Hình nền cho malas
BeDict Logo

malas

/ˈmæl.əs/

Định nghĩa

noun

Tràng hạt, chuỗi hạt cầu nguyện.

Ví dụ :

Trong buổi thiền buổi sáng, Maria dùng tràng hạt để đếm số lần niệm câu thần chú của mình.