noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần chú, chân ngôn. The hymn portions of the Vedas; any passage of these used as a prayer. Ví dụ : "During family prayers, my grandmother recited a mantra from the Vedas. " Trong những buổi cầu nguyện gia đình, bà tôi thường đọc một câu chân ngôn từ kinh Veda. religion ritual language theology philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần chú, câu niệm chú. (originally Hinduism) A phrase repeated to assist concentration during meditation. Ví dụ : "My study mantra is "focus, quiet, and complete." " Câu niệm chú giúp tôi tập trung học tập là "tập trung, yên tĩnh và hoàn thành". religion mind philosophy culture soul phrase Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẩu hiệu, phương châm. (by extension) A slogan or phrase often repeated. Ví dụ : ""Our team's mantra this year is 'Practice makes perfect,' so we say it before every game." " Phương châm của đội chúng ta năm nay là "Có công mài sắt, có ngày nên kim," nên chúng ta hô vang câu này trước mỗi trận đấu. phrase word communication language culture mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc