Hình nền cho chanting
BeDict Logo

chanting

/ˈtʃæntɪŋ/ /ˈtʃɑːntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bọn trẻ đang xướng bài hát của trường, giọng hát của chúng hòa quyện vào nhau tạo thành một giai điệu đơn giản và du dương.