Hình nền cho bead
BeDict Logo

bead

/biːd/

Định nghĩa

noun

Hạt, tràng hạt.

Ví dụ :

Mỗi tối trước bữa ăn, bà tôi đều dùng tràng hạt mân côi để cầu nguyện.
noun

Ví dụ :

"the borax bead;  the iron bead, etc."
Hạt borax; hạt sắt, v.v. (những hạt nhỏ làm từ borax hoặc sắt nóng chảy, dùng trong các thí nghiệm hóa học với đèn khò để nhận biết các khoáng chất).