Hình nền cho murmuring
BeDict Logo

murmuring

/ˈmɜːrmərɪŋ/ /ˈmɜːmərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Học sinh đang lẩm bẩm càu nhàu về bài kiểm tra bất ngờ.