Hình nền cho repeating
BeDict Logo

repeating

/ɹɪˈpiːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lặp lại, nhắc lại.

Ví dụ :

Các nhà khoa học lặp lại thí nghiệm để xác nhận kết quả.
verb

Lặp lại, điểm.

Ví dụ :

Chiếc đồng hồ cổ ở hành lang đang lặp lại (tiếng chuông); tôi nghe thấy nó đổ chuông báo giờ, rồi sau đó lại đánh tiếng chuông báo đúng giờ đó lần nữa vài phút sau.
verb

Gian lận bầu cử, bỏ phiếu nhiều lần.

Ví dụ :

Tin tức đưa tin rằng một số người đã gian lận bầu cử trong cuộc bầu cử địa phương bằng cách nộp nhiều phiếu bầu bất hợp pháp cho ứng cử viên mà họ yêu thích.