Hình nền cho manicure
BeDict Logo

manicure

/ˈmæ.nɪ.kjʊɹ/

Định nghĩa

noun

Sự làm móng, cắt tỉa móng tay, chăm sóc móng.

Ví dụ :

"Sarah enjoyed getting a manicure before her job interview to look her best. "
Sarah thích đi làm móng tay trước buổi phỏng vấn xin việc để có vẻ ngoài chỉn chu nhất.