noun🔗ShareSự làm móng, cắt tỉa móng tay, chăm sóc móng. A cosmetic treatment for the fingernails."Sarah enjoyed getting a manicure before her job interview to look her best. "Sarah thích đi làm móng tay trước buổi phỏng vấn xin việc để có vẻ ngoài chỉn chu nhất.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThợ làm móng tay. A manicurist."My sister is a talented manicure, and she does beautiful nails for her friends. "Chị tôi là một thợ làm móng tay rất khéo tay, và chị ấy làm móng rất đẹp cho bạn bè.appearancejobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắt tỉa móng tay. To trim the fingernails"Before the party, Sarah manicured her nails to make them look pretty. "Trước bữa tiệc, Sarah đã cắt tỉa móng tay để chúng trông đẹp hơn.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc