noun🔗ShareMa-ra-tông, cuộc đua ma-ra-tông. A 42.195 kilometre (26 mile 385 yard) road race."Many runners train for months to be able to complete marathons. "Nhiều vận động viên chạy bộ tập luyện hàng tháng trời để có thể hoàn thành các cuộc đua ma-ra-tông.sportraceachievementeventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhững hoạt động kéo dài, các cuộc thi kéo dài. (by extension) Any extended or sustained activity."He had a cleaning marathon the night before his girlfriend came over."Tối hôm trước khi bạn gái đến chơi, anh ấy đã có một cuộc tổng vệ sinh kéo dài cả buổi tối.sporteventachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc