BeDict Logo

marinas

/məˈriːnəz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "coastline" - Bờ biển, đường bờ biển.
/ˈkoʊstˌlaɪn/ /ˈkoʊstlaɪn/

Bờ biển, đường bờ biển.

Đường bờ biển của quốc đảo này rất khúc khuỷu, với nhiều vịnh và cửa sông.

Hình ảnh minh họa cho từ "boats" - Thuyền, tàu thuyền.
boatsnoun
/bəʊts/ /boʊts/

Thuyền, tàu thuyền.

Nhiều thuyền buồm đã ra khơi trên hồ vào thứ bảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "dotted" - Lấm tấm, chấm, rải rác.
dottedverb
/ˈdɑtɪd/ /ˈdɒtɪd/

Lấm tấm, chấm, rải rác.

Áo khoác của anh ấy bị lấm tấm những vết sơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "sailboats" - Thuyền buồm.
/ˈseɪlboʊts/

Thuyền buồm.

Nhiều thuyền buồm đang đua nhau trên hồ, cánh buồm của chúng căng phồng đón gió.

Hình ảnh minh họa cho từ "filled" - Đầy, lấp đầy, tràn đầy.
filledverb
/fɪld/

Đầy, lấp đầy, tràn đầy.

Giáo viên làm đầy chai bằng nước.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "speedboats" - Tàu cao tốc, ca nô.
/ˈspiːdboʊts/

Tàu cao tốc, ca .

Hồ đầy những chiếc tàu cao tốc, ca nô đang lướt nhanh trên mặt nước, kéo theo những người trượt nước phía sau.

Hình ảnh minh họa cho từ "ca" - Khoảng, chừng.
caadverb
/kæ/ /keɪ/

Khoảng, chừng.

"The old church was built ca. 1880, so its exact age is unknown. "

Nhà thờ cổ đó được xây dựng khoảng năm 1880, nên tuổi chính xác của nó không được biết.

Hình ảnh minh họa cho từ "bi" - Song tính luyến ái, người song tính.
binoun
/baɪ/ /biː/

Song tính luyến ái, người song tính.

Bạn tôi tên Sarah là người song tính, và cô ấy hẹn hò cả với nam lẫn nữ.

Hình ảnh minh họa cho từ "harbour" - Bến cảng, hải cảng, nơi trú ẩn.
/ˈhɑɹbəɹ/ /ˈhɑːbə/

Bến cảng, hải cảng, nơi trú ẩn.

Khu phố này nổi tiếng là nơi trú ẩn của bọn trộm vặt.

Hình ảnh minh họa cho từ "small" - Eo
smallnoun
/smoːl/ /smɑl/ /smɔːl/ /smɔl/

Eo

Eo của đứa bé bị đau sau khi mang chiếc ba lô nặng đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "neo" - Người mới, lính mới.
neonoun
/ˈniːəʊ/

Người mới, lính mới.

Tại đại hội khoa học viễn tưởng, cậu lính mới kia hỏi những câu hỏi cơ bản về Star Wars, cho thấy cậu ấy hoàn toàn chưa quen thuộc với dòng sci-fi kinh điển.