Hình nền cho speedboats
BeDict Logo

speedboats

/ˈspiːdboʊts/

Định nghĩa

noun

Tàu cao tốc, ca nô.

Ví dụ :

Hồ đầy những chiếc tàu cao tốc, ca nô đang lướt nhanh trên mặt nước, kéo theo những người trượt nước phía sau.