noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trượt tuyết. One who skis. Ví dụ : "The skiers enjoyed the fresh snow on the mountain. " Những người trượt tuyết thích thú với lớp tuyết mới trên núi. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trượt tuyết. A ball hit high in the air, often leading to a catch. Ví dụ : "During the baseball game, the batter kept hitting skiers that were easy for the outfielders to catch. " Trong trận bóng chày, người đánh bóng cứ đánh những quả bóng bổng rất cao, dễ dàng cho các cầu thủ ngoài sân bắt được. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc