Hình nền cho marinize
BeDict Logo

marinize

/ˈmærɪnaɪz/

Định nghĩa

verb

Biển hóa, làm cho thích nghi với môi trường biển.

Ví dụ :

Trước khi lắp động cơ vào thuyền, kỹ sư phải biển hóa nó, đảm bảo nó có thể chịu được nước mặn.