verb🔗ShareChống chọi, chịu đựng, đứng vững. To resist or endure (something) successfully."The strong bridge cables were designed to withstand the force of a major earthquake. "Những sợi cáp chắc chắn của cây cầu được thiết kế để chống chọi được sức mạnh của một trận động đất lớn.abilityactionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChống cự, kháng cự, đương đầu. To oppose (something) forcefully."The protesters were determined to withstand the police's attempts to stop them. "Những người biểu tình quyết tâm chống cự lại những nỗ lực ngăn cản của cảnh sát.actionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc