BeDict Logo

bridges

/ˈbɹɪdʒɪz/
Hình ảnh minh họa cho bridges: Cầu đo.
noun

Trong phòng thí nghiệm điện tử, sinh viên sử dụng cầu đo để đo điện trở của các linh kiện khác nhau một cách chính xác.

Hình ảnh minh họa cho bridges: Bắt cầu, kéo tốp.
noun

Người dẫn đầu đoàn đua thấy các tốp phía sau đang bắt cầu, nghĩa là khoảng cách đang thu hẹp lại và những người khác sắp vượt lên.

Hình ảnh minh họa cho bridges: Nối, bắc cầu.
verb

Bộ phận IT bắc cầu nối mạng không dây của trường với máy chủ chính để học sinh có thể truy cập tài liệu trực tuyến trong thư viện.