Hình nền cho cables
BeDict Logo

cables

/ˈkeɪbəlz/

Định nghĩa

noun

Dây cáp, dây điện.

Ví dụ :

Tôi dùng dây cáp để kết nối máy tính với màn hình.
noun

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ hai, các gia đình lo lắng chờ đợi điện tín từ nước ngoài, hy vọng nhận được tin tức về những người thân yêu đang chiến đấu trong cuộc chiến.
noun

Dây cáp (đơn vị đo chiều dài).

Ví dụ :

Chiếc thuyền đánh cá cách bờ khoảng hai cáp (tương đương khoảng 370 mét) thì vướng phải vật gì đó dưới đáy biển, khiến thủy thủ đoàn phải cẩn thận đánh giá tình hình.
noun

Cặp bảng Anh/Đô la Mỹ, tỷ giá GBP/USD.

Ví dụ :

Nhà giao dịch ngoại hối theo dõi sát sao cặp bảng Anh/Đô la Mỹ (tỷ giá GBP/USD) để xem đồng bảng Anh có tăng so với đồng đô la Mỹ hay không.
noun

Dây cáp trang trí, đường gân xoắn.

Ví dụ :

Lò sưởi cũ có mặt lò được trang trí bằng những đường gân xoắn như dây thừng, tạo cho nó vẻ ngoài như thể dây thừng được chạm khắc từ đá.
verb

Điện báo, gửi điện.

Ví dụ :

Thay vì gọi điện, tôi sẽ điện báo tin vui về lời mời làm việc cho bố mẹ, vì họ sống ở vùng sâu vùng xa không có sóng điện thoại ổn định.