BeDict Logo

cables

/ˈkeɪbəlz/
Hình ảnh minh họa cho cables: Điện tín.
noun

Trong thế chiến thứ hai, các gia đình lo lắng chờ đợi điện tín từ nước ngoài, hy vọng nhận được tin tức về những người thân yêu đang chiến đấu trong cuộc chiến.

Hình ảnh minh họa cho cables: Dây cáp (đơn vị đo chiều dài).
noun

Dây cáp (đơn vị đo chiều dài).

Chiếc thuyền đánh cá cách bờ khoảng hai cáp (tương đương khoảng 370 mét) thì vướng phải vật gì đó dưới đáy biển, khiến thủy thủ đoàn phải cẩn thận đánh giá tình hình.

Hình ảnh minh họa cho cables: Dây cáp trang trí, đường gân xoắn.
noun

Dây cáp trang trí, đường gân xoắn.

Lò sưởi cũ có mặt lò được trang trí bằng những đường gân xoắn như dây thừng, tạo cho nó vẻ ngoài như thể dây thừng được chạm khắc từ đá.