Hình nền cho improbable
BeDict Logo

improbable

/ɪmˈpɹɒbəbl̩/ /ɪmˈpɹɑbəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Khó xảy ra, ít có khả năng, khó tin.

Ví dụ :

"It's improbable that she will finish the project by Friday. "
Khó có khả năng là cô ấy sẽ hoàn thành dự án trước thứ Sáu.