noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây phong, gỗ phong. The maple tree, or maple wood. Ví dụ : "The table in our dining room is made of solid mazer. " Cái bàn trong phòng ăn nhà chúng tôi được làm bằng gỗ phong nguyên khối. material plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bát gỗ lớn, chén gỗ. A large drinking bowl made from such wood; a mazer bowl. Ví dụ : "After winning the chess tournament, the champion was presented with a beautiful wooden mazer filled with celebratory cider. " Sau khi thắng giải đấu cờ vua, nhà vô địch được tặng một cái bát gỗ lớn rất đẹp, đựng đầy rượu táo mừng chiến thắng. material utensil drink tradition history food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc