Hình nền cho mazer
BeDict Logo

mazer

/ˈmeɪzə/

Định nghĩa

noun

Cây phong, gỗ phong.

Ví dụ :

"The table in our dining room is made of solid mazer. "
Cái bàn trong phòng ăn nhà chúng tôi được làm bằng gỗ phong nguyên khối.
noun

Bát gỗ lớn, chén gỗ.

Ví dụ :

Sau khi thắng giải đấu cờ vua, nhà vô địch được tặng một cái bát gỗ lớn rất đẹp, đựng đầy rượu táo mừng chiến thắng.