BeDict Logo

challenger

/ˈtʃælɪndʒər/ /ˈtʃælənʒər/
Hình ảnh minh họa cho challenger: Người thách đấu, đối thủ.
 - Image 1
challenger: Người thách đấu, đối thủ.
 - Thumbnail 1
challenger: Người thách đấu, đối thủ.
 - Thumbnail 2
noun

Một đứa trẻ đứng trên đỉnh đồi làm vua và cố gắng chống lại những cú đẩy và xô của những người thách đấu muốn chiếm ngôi.